Xe nâng điện CPD20/25
- Loại xe: Xe nâng điện ngồi lái, tải trọng 2.0 – 2.5 tấn
- Thương hiệu: LiuGong
- Chuyên dụng: Nâng hạ và di chuyển hàng hóa trong kho bãi, nhà xưởng, logistics;
- Tình trạng: Mới 100%
-
Liên hệ
Xe nâng điện LiuGong được phát triển trên nền tảng pin lithium chuyên dụng, hướng đến hiệu suất cao, độ ổn định lâu dài và tối ưu tổng chi phí sở hữu trong vận hành công nghiệp.
Thiết kế tổng thể gọn gàng, khung gầm bố trí hợp lý giúp xe vận hành linh hoạt trong không gian hẹp. Khoang lái được xây dựng dựa trên dữ liệu công thái học toàn cầu, tối ưu điểm SIP, mang lại khả năng điều khiển chính xác và giảm mệt mỏi cho người vận hành trong ca làm việc dài. Các giải pháp kiểm soát rung và ồn giúp mức ồn khi vận hành luôn ở ngưỡng thấp, phù hợp môi trường nhà xưởng.
Hệ truyền động sử dụng động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu tốc độ cao kết hợp hộp giảm tốc tỷ số truyền lớn, tạo mô men xoắn cao, khả năng tăng tốc nhanh và leo dốc hiệu quả. Hệ thống điều khiển MOS cho phép tùy biến nhiều đường cong tăng tốc, kết hợp nâng hạ mềm, nâng cao hiệu quả thao tác và độ an toàn.
Pin lithium dạng kéo bên hông cho phép thay pin nhanh, đáp ứng mô hình vận hành nhiều ca. Pin không cần bảo dưỡng, tuổi thọ cao và hỗ trợ giám sát trạng thái theo thời gian thực. Kết cấu khung xe nhiều lớp, trục lái đúc nguyên khối và hệ thống điện đạt cấp bảo vệ cao giúp xe hoạt động tin cậy trong điều kiện tải nặng và môi trường khắc nghiệt.
Nhờ hiệu suất năng lượng vượt trội, hệ thống phanh tái tạo điện và thiết kế tối ưu cho bảo trì, xe nâng điện LiuGong giúp giảm chi phí vận hành, chi phí bảo dưỡng và duy trì giá trị sử dụng cao trong suốt vòng đời thiết bị.
| Hạng mục | Đơn vị | CPD20-FSJ | CPD20-FHJ | CPD25-FSJ | CPD25-FHJ |
| Model | – | CPD20-FSJ | CPD20-FHJ | CPD25-FSJ | CPD25-FHJ |
| Tải trọng nâng định mức | kg | 2.000 | 2.000 | 2.500 | 2.500 |
| Khoảng cách tâm tải định mức | mm | 500 | 500 | 500 | 500 |
| Trọng lượng bản thân | kg | 3.430 | 3.430 | 3.720 | 3.720 |
| Chiều dài tổng thể (tính đến mặt trước càng) | mm | 2.415 | 2.415 | 2.415 | 2.415 |
| Chiều rộng tổng thể | mm | 1.160 | 1.160 | 1.160 | 1.160 |
| Khả năng leo dốc tối đa (đầy tải / không tải) | % | 15 / 18 | 20 / 22 | 15 / 18 | 19 / 22 |
