xe nâng dầu CPCD45-50EL

xe nâng dầu CPCD45-50EL

Loại xe: Xe nâng động cơ diesel, tải trọng 4.5 – 5.0 tấn
Thương hiệu: LiuGong
Chuyên dụng: Nâng hạ và vận chuyển hàng nặng trong kho bãi, nhà máy, bãi ngoài trời; phù hợp công việc cường độ cao
Tình trạng: Mới 100%

  • Liên hệ

Dòng xe nâng CPC(D)45–50EL do LiuGong phát triển, hướng đến các doanh nghiệp khai thác xe nâng tải lớn với cường độ cao. Sản phẩm đáp ứng đồng thời ba tiêu chí quan trọng: hiệu suất – độ bền – hiệu quả đầu tư dài hạn.

Hiệu suất & sức mạnh vận hành

Thiết kế trục cơ sở 2.100 mm, khung gầm và khung nâng cường độ cao giúp xe ổn định khi nâng tải lớn, làm việc liên tục.
Động cơ common rail áp suất cao cho công suất tăng 12% và mô-men xoắn tăng 39%, nâng cao năng suất thực tế trong mỗi ca vận hành.

Tiết kiệm nhiên liệu – Vận hành êm

Hệ thống thủy lực load-sensing kết hợp bơm dung tích lớn giúp giảm tổn hao công suất, nâng tải nhẹ ở vòng tua thấp, từ đó tiết kiệm nhiên liệu.
Hệ thống phanh trợ lực chân không tiêu chuẩn, van phanh tối ưu cho cảm giác phanh êm và chính xác, phù hợp vận chuyển hàng hóa giá trị cao.

Độ tin cậy & tuổi thọ

Thiết kế đối trọng hai hàng cửa gió tăng hiệu quả tản nhiệt.
Hệ thống điện sử dụng giắc nối chuẩn IP67, chống nước và bụi tốt, đảm bảo độ bền trong môi trường làm việc khắc nghiệt.

Bảo dưỡng thuận tiện – Giảm chi phí

Phần lớn hạng mục bảo trì có thể thực hiện từ mặt đất; nắp ca-pô mở lớn giúp tiếp cận nhanh các cụm chính.
Giải pháp này giúp giảm thời gian dừng máy, tối ưu chi phí bảo dưỡng và TCO.

Thoải mái cho người vận hành

Khoang lái thiết kế công thái học, vô lăng đường kính nhỏ 300mm, ghế ngồi rộng và êm, hỗ trợ làm việc dài giờ, giảm mệt mỏi và tăng độ an toàn.

Lời kết, CPCD45–50EL là lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp cần xe nâng tải lớn ổn định, bền bỉ và hiệu quả đầu tư dài hạn, được bảo chứng bởi năng lực công nghệ và hệ thống phân phối chính hãng của LiuGong.

Hạng mục

Đơn vị

CPC45-EX1

CPC50-EX1-L

CPCD45-EX2

CPCD50-EX2-L

Model

CPC45-EX1

CPC50-EX1-L

CPCD45-EX2

CPCD50-EX2-L

Tải trọng nâng định mức

kg

4.500

5.000

4.500

5.000

Khoảng cách tâm tải định mức

mm

500

500

500

500

Trọng lượng bản thân

kg

6.500

6.750

6.630

6.880

Chiều dài tổng thể (tính đến mặt trước càng)

mm

3.195

3.230

3.195

3.230

Chiều rộng tổng thể

mm

1.493

1.493

1.493

1.493

Khả năng leo dốc tối đa (đầy tải / không tải)

%

27 / 29

25 / 27

26 / 30

24 / 28